Phong Thủy Trạch Cát: Chọn Ngày - Giờ tốt trong Tháng Tư - Năm Kỷ Hợi - 2019

26/07/2019

THÁNG TƯ (Âm Lịch) – Thiếu;
(Tức Tháng Kỷ Tỵ) – Mậu Tuất - 2019;
 
Phật lịch: 2563 (2643)
Việt Lịch: 4898
 
(Giờ Sát Chủ: Thìn 07h-09h)
 
Kính thưa Quý Vị Khách Quý!
Khoa Xem Ngày Chọn Giờ được lưu truyền trong dân gian với rất nhiều điển – tích, tài liệu, quan điểm, tiêu chí khác nhau (Tham khảo: Ngũ Hành; / Sao; / Trực; / Vòng Sao Thanh Long; / Sinh - Khắc Can Chi; / Lục Diệu; / Cửu Tinh; Chiêm Tinh, …)
 
Khi có việc trọng, ta đi xem ngày giờ ở nhiều Thầy, các Thầy sẽ cho mỗi Thầy mỗi kiểu (/ngày giờ). Vậy biết quan điểm nào là đúng hay sai?! Thôi thì Phước Chủ - May Thầy vậy!
 
Qua khảo sát, nghiên cứu, thống kê cho thấy có nhiều quan điểm không/ít có sự tương tác hoặc không phù hợp.
 
Ở đây, trong bài viết này, chúng tôi xin trình bày tóm lược phương pháp theo tinh thần của website phongthuyvahuyenthuat.com.
 
Tuy có phần chủ quan nhưng chúng tôi vẫn đề cao phương pháp này; theo đó, trong tháng không có (/còn) bao nhiêu ngày tốt; nhưng, những ngày chúng tôi đã chọn, dùng một phát, tốt luôn! 
(I am sorry! Xin lỗi các anh hùng bàn phím! Các Sửu Nhi và cả các Sửu Không Nhi!)
 
Riêng những ngày chúng tôi chọn là:
RẤT TỐT (nhưng có phạm); 
TỐT (nhưng có phạm);
hay là Tốt Vừa (nhưng có phạm);
thì xin xem kỹ phần tham khảo bên dưới, để đưa ra quyết định tốt nhất.
 
1. THÁNG NÀY CÓ CÁC NGÀY RẤT TỐT NHƯ SAU:
Không có.


2. NHỮNG NGÀY SAU ĐÂY CŨNG RẤT TỐT NHƯNG LẠI VƯỚNG VÀI ĐIỂM SAI PHẠM:
NGÀY 02.4 (AL) RẤT TỐT NHƯNG CÓ PHẠM);
NGÀY 14.4 (AL) RẤT TỐT NHƯNG CÓ PHẠM;
 
3. NHỮNG NGÀY TỐT:
Không có.
 
4. NHỮNG NGÀY TỐT VỪA:
NGÀY 26.4 (AL)
NGÀY 29.4 (AL)  
 
 
NHỮNG NGÀY VỪA NÊU Ở TRÊN LÀ TỐT; CÓ NGÀY TUY CŨNG CÓ VÀI SAI PHẠM NHƯNG TỰ NÓ KHẮC CHẾ ĐƯỢC, NÊN VẪN ƯU TIÊN DÙNG.

NGOÀI RA, CÁC NGÀY CÒN LẠI TRONG THÁNG TUY XẤU NHƯNG VẪN CÓ THỂ DÙNG; VÌ NẾU QUÁ CÂU NỆ VÀO VIỆC LỰA CHỌN, CHỜ ĐỢI NGÀY GIỜ CÁT TƯỜNG, TA SẼ BỊ ĐỘNG, BÊ TRỄ KHI THỰC HIỆN CÁC KẾ HOẠCH, DỰ ÁN QUAN TRỌNG. 
 
KHI KHÔNG CÓ ĐƯỢC NGÀY TỐT THÌ TA CÓ THỂ CHỌN CÁC CUNG GIỜ TỐT (GIỜ HOÀNG ĐẠO) TRONG NGÀY ĐỂ DÙNG CHO ĐẢM BẢO CÔNG TÁC, TUY KHÔNG VẸN MƯỜI NHƯNG CŨNG ĐƯỢC VIỆC, KHÔNG VUỘT MẤT CƠ HỘI.
 
LƯU Ý (RẤT QUAN TRỌNG): 
GIỜ SÁT CHỦ TRONG THÁNG 4 LÀ GIỜ THÌN07H-09H (SÁNG/AM)).
 
ĐỘ TRỄ GIỜ: ĐỘ TRỄ GIỜ CỦA THÁNG 4 LÀ 60 PHÚT; 
TUY NHIÊN: KHÁI NIỆM ĐỘ TRỄ GIỜ CHỈ ÁP DỤNG TRONG TÍNH GIỜ SANH, XEM TỬ VI, TỨ TRỤ; - KHÔNG ÁP DỤNG TRONG XEM NGÀY - GIỜ.

(((Nhân tiện xin nhắc lại một số thắc mắc của Đồng Bào Ta ở nước ngoài: Giờ này tính theo giờ Việt Nam (Hà Nội – G7); Theo thống kê, nghiên cứu cho thấy: Bà Con ta ở nước ngoài sử dụng theo ngày giờ như trong nước vẫn thấy tốt.)))




NGÀY Mồng Một: (05.5.2019 – Chủ Nhật)
Ngày: Nhâm Dần;
Kỵ tuổi: Bính Thân;
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Tỵ (09h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h);
Phạm: (Hoang Vu Tứ Quý; Ngưu Lang Chức Nữ);
Xuất hành: Ngọ, Mùi có tiền, quý nhân nhưng đại hung.


NGÀY Mồng Hai: (06.5.2019 - Thứ Hai); RẤT TỐT.
Ngày: Quý Mão;
Kỵ tuổi: Đinh Dậu.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h); Mão (05h-07h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h); Tý (23h-01h);
Phạm: (SÁT CHỦ (Âm));
Xuất hành: Dần, Mão rất tốt, quý nhân, kết quả tốt.
 
Lời Bàn: Ngày RẤT TỐT, chỉ kỵ mai táng, mồ mã, thờ cúng.


NGÀY Mồng Ba: (07.5.2019 - Thứ Ba)
Ngày: Giáp Thìn;
Kỵ tuổi: Mậu Tuất.
Giờ Hoàng Đạo: Tỵ (09h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h); Dần (03-05h);
Phạm: (Tam Nương);
Xuất hành: Thập ác đại bại, cãi, trộm.


NGÀY Mồng Bốn: (08.5.2019 - Thứ Tư)
Ngày: Ất Tỵ;
Kỵ tuổi: Kỷ Hợi.
Giờ Hoàng Đạo: Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h); Sửu (01h-03h);
Phạm: (THỌ TỬ; Ngày Không Lành);
Xuất hành: Thập ác đại bại, không lời lãi, trộm, đại hung.


NGÀY Mồng Năm: (09.5.2019 - Thứ Năm) 
Ngày: Bính Ngọ;
Kỵ tuổi: Canh Tý.
Giờ Hoàng Đạo: Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão (05h-07h); Ngọ (11h-13h);
Phạm: (Nguyệt Kỵ);
Xuất hành: Không nên, tranh cãi, trục trặc.


NGÀY Mồng Sáu: (10.5.2019 - Thứ Sáu)
Ngày: Đinh Mùi;
Kỵ tuổi: Tân Sửu.
Giờ Hoàng Đạo: Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h); Dần (03h-05h); Mão (05h-07h); Tỵ (09h-11h); Thân (15h-17h);
Phạm: (Không Phòng);
Xuất hành: Ngọ, Mùi, tài lộc, ăn uống, đại cát.


NGÀY Mồng Bảy: (11.5.2019 - Thứ Bảy)
Ngày: Mậu Thân;
Kỵ tuổi: Nhâm Dần.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Tỵ (09h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h);
Phạm: (Tam Nương; KIM THẦN THẤT SÁT; Dương Công Kỵ);
Xuất hành: Tỵ tài lộc, vui ăn uống, đại cát.


NGÀY Mồng Tám: (12.5.2019 – Chủ Nhật)
Ngày: Kỷ Dậu;
Kỵ tuổi: Quý Mão.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h); Mão (05h-07h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h); Tý (23h-01h);
Phạm: (Thiên Tai Địa Họa; KIM THẦN THẤT SÁT);
Xuất hành: Không nên, tai nạn, xô xát, đại hung.


NGÀY Mồng Chín: (13.5.2019 - Thứ Hai)
Ngày: Canh Tuất;
Kỵ tuổi: Giáp Thìn.
Giờ Hoàng Đạo: Tỵ (09h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h); Dần (03-05h);
Phạm: (SÁT CHỦ (DƯƠNG); Không phòng);
Xuất hành: Thìn, Tỵ ăn uống, tài lộc, vui, đại cát.


NGÀY Mồng Mười: (14.5.2019 - Thứ Ba)
Ngày: Tân Hợi;
Kỵ tuổi: Ất Tỵ.
Giờ Hoàng Đạo: Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h); Sửu (01h-03h);
Phạm: (Vãng Vong; Không Phòng);
Xuất hành: Không nên, cãi, tai họa.


NGÀY 11: (15.5.2019 - Thứ Tư)
Ngày: Nhâm Tý;
Kỵ tuổi: Bính Ngọ.
Giờ Hoàng Đạo: Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão (05h-07h); Ngọ (11h-13h);
Phạm: ();
Xuất hành: Tài lộc, vui, ăn uống, có quý nhân.


NGÀY 12: (16.5.2019 - Thứ Năm)
Ngày: Quý Sửu;
Kỵ tuổi: Đinh Mùi.
Giờ Hoàng Đạo: Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h); Dần (03h-05h); Mão (05h-07h); Tỵ (09h-11h); Thân (15h-17h);
Phạm: (Ngày Không Lành);
Xuất hành: Ngọ, Mùi có quý nhân; Thìn, Tỵ có tài sản.


NGÀY 13: (17.5.2019 - Thứ Sáu)
Ngày: Giáp Dần;
Kỵ tuổi: Mậu Thân.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Tỵ (09h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h);
Phạm: (Tam Nương; Hoang Vu Tứ Quý; Ngưu Lang Chức Nữ);
Xuất hành: Dần, Mão có tài sản, vui ăn uống, tốt.


NGÀY 14: (18.5.2019 - Thứ Bảy); RẤT TỐT.
Ngày: Ất Mão;
Kỵ tuổi: Kỷ Dậu.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h); Mão (05h-07h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h); Tý (23h-01h);
Phạm: (Nguyệt Kỵ; SÁT CHỦ (Âm));
Xuất hành: Đại hung, có tai nạn.
 
Lời bàn: Ngày RẤT TỐT; Nếu có việc cần làm cứ làm. Kỵ tang chế, mồ mã;


NGÀY 15: (19.5.2019 – Chủ Nhật)
Ngày: Bính Thìn;
Kỵ tuổi: Canh Tuất.
Giờ Hoàng Đạo: Tỵ (09h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h); Dần (03-05h);
Phạm: ();
Xuất hành: Trước dữ, sau lành.


NGÀY 16: (20.5.2019 - Thứ Hai)
Ngày: Đinh Tỵ;
Kỵ tuổi: Tân Hợi.
Giờ Hoàng Đạo: Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h); Sửu (01h-03h);
Phạm: (THỌ TỬ);
Xuất hành: Trước dữ, sau lành.


NGÀY 17: (21.5.2019 - Thứ Ba)
Ngày: Mậu Ngọ;
Kỵ tuổi: Nhâm Tý.
Giờ Hoàng Đạo: Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão (05h-07h); Ngọ (11h-13h);
Phạm: ();
Xuất hành: Khó khăn.


NGÀY 18: (22.5.2019 - Thứ Tư)
Ngày: Kỷ Mùi;
Kỵ tuổi: Quý Sửu.
Giờ Hoàng Đạo: Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h); Dần (03h-05h); Mão (05h-07h); Tỵ (09h-11h); Thân (15h-17h);
Phạm: (Tam Nương; Không Phòng);
Xuất hành: Dần, Mão quý nhân, ăn uống, đại cát.


NGÀY 19: (23.5.2019 - Thứ Năm)
Ngày: Canh Thân;
Kỵ tuổi: Giáp Dần.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Tỵ (09h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h);
Phạm: (KIM THẦN THẤT SÁT);
Xuất hành: Dần, Mão đại cát.


NGÀY 20: (24.5.2019 - Thứ Sáu)
Ngày: Tân Dậu;
Kỵ tuổi: Ất Mão.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h); Mão (05h-07h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h); Tý (23h-01h);
Phạm: (Thiên Tai Địa Họa; KIM THẦN THẤT SÁT; Ngày Không Lành);
Xuất hành: Dần, Mão.


NGÀY 21: (25.5.2019 - Thứ Bảy)
Ngày: Nhâm Tuất;
Kỵ tuổi: Bính Thìn.
Giờ Hoàng Đạo: Tỵ (09h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h); Dần (03-05h);
Phạm: (SÁT CHỦ (DƯƠNG); Không phòng);
Xuất hành: Thìn, Tỵ tốt.


NGÀY 22: (26.5.2019 – Chủ Nhật)
Ngày: Quý Hợi;
Kỵ tuổi: Đinh Tỵ.
Giờ Hoàng Đạo: Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h); Sửu (01h-03h);
Phạm: (Tam Nương; Vãng Vong; Không Phòng);
Xuất hành: Không nên xuất hành.

 
NGÀY 23: (27.5.2019 - Thứ Hai)
Ngày: Giáp Tý;
Kỵ tuổi: Mậu Ngọ;
Giờ Hoàng Đạo: Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão (05h-07h); Ngọ (11h-13h);
Phạm: (Nguyệt Kỵ);
Xuất hành: Có ăn uống.

 
NGÀY 24: (28.5.2019 - Thứ Ba)
Ngày: Ất Sửu;
Kỵ tuổi: Kỷ Mùi.
Giờ Hoàng Đạo: Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h); Dần (03h-05h); Mão (05h-07h); Tỵ (09h-11h); Thân (15h-17h);
Phạm: ();
Xuất hành: Đi giờ Dần, Mão đại cát.


NGÀY 25: (29.5.2019 - Thứ Tư)
Ngày: Bính Dần;
Kỵ tuổi: Canh Thân.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Tỵ (09h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h);
Phạm: (Hoang Vu Tứ Quý; Ngưu Lang Chức Nữ);
Xuất hành: Sau cát, không nên cãi.


NGÀY 26: (30.5.2019 - Thứ Năm); Tốt Vừa.
Ngày: Đinh Mão;
Kỵ tuổi: Tân Dậu.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h); Mão (05h-07h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h); Tý (23h-01h);
Phạm: (SÁT CHỦ (Âm));
Xuất hành: Đi giờ Ngọ, Mùi đại cát, tài lộc.
Lời Bàn: Ngày tốt vừa, kỵ mai táng, mồ mã, thờ cúng.


NGÀY 27: (31.5.2019 - Thứ Sáu)
Ngày: Mậu Thìn;
Kỵ tuổi: Nhâm Tuất.
Giờ Hoàng Đạo: Tỵ (09h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h); Dần (03-05h);
Phạm: (Tam Nương);
Xuất hành: Cát, cãi; Tìm người thì không gặp.


NGÀY 28: (01.6.2019 - Thứ Bảy)
Ngày: Kỷ Tỵ;
Kỵ tuổi: Quý Hợi.
Giờ Hoàng Đạo: Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h); Sửu (01h-03h);
Phạm: (THỌ TỬ; Ngày Không Lành);
Xuất hành: Đi giờ Dần, Mão đại cát, có ăn uống.


NGÀY 29: (02.6.2019 – Chủ Nhật); Tốt Vừa.
Ngày: Canh Ngọ;
Kỵ tuổi: Giáp Tý.
Giờ Hoàng Đạo: Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Ngọ (11h-13h);
Phạm: ();
Xuất hành: Đi giờ Tý đại cát, gặp quý nhân, có tài lộc.
 
Lời Bàn: Ngày tốt vừa, không sai phạm.





GHI CHÚ: (DIỄN NGHĨA - Phần tham khảo):

- Ngày Sát Chủ; Thọ Tử; Kim Thần Thất Sát: Xấu, nguy hiểm, nên cẩn thận! (Khuyến cáo: Mọi việc nên kỵ; nhưng …).
Sát Chủ, Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát tuy có thật, tương tác mạnh thật nhưng nếu quy ra điểm thì chiếm tỷ trọng không quá lớn trong những ngày được xem là cát tường (có nhiều Tinh Tú soi chiếu) này (có điểm số khá lớn). Nếu có việc cần kíp, buộc phải dùng thì vẫn có thể dùng; Kết quả chung cuộc: điều tốt nhiều; chuyện xấu không đáng kể.
Sát Chủ (Dương): Xấu đối với người còn sống trên dương gian: làm nhà, hôn nhân, …
Sát Chủ (Âm): Xấu đối với người đã khuất (tất nhiên là người sống cũng không an): mộ phần, mai táng, …
Sát Chủ (Mùa), (Ẩn): Sách xưa ghi lại, nay tôi đề cập; chứ không thấy tương tác rõ rệt.


- Ngày Thiên Tai Địa Họa; Hoang Vu Tứ Quý: Kỵ động thổ (Trong đề tài nghiên cứu vẫn chưa thấy xấu rõ rệt).


- Ngày Ngưu Lang Chức Nữ; Không Phòng: Kỵ về Hôn Nhân; Nhưng thực tế cho thấy, việc hôn nhân gãy đổ lại lệ thuộc, tùy thuộc vào nhiều yếu tố khác, chứ không thể quy kết do những sai phạm này. 

- Ngày Tam Nương: Dân gian kỵ, Sách vở có đề cập; nhưng tốt xấu chưa thấy rõ. Chúng tôi nhận thấy: Nếu ngày không tốt thì một số trường hợp có bị tương tác; Những ngày chúng tôi chọn rằng Rất Tốt - Cát Tường thì gần như không nhận thấy sự tương tác.
Lời bàn: Nếu có việc cần kíp, buộc phải dùng thì vẫn có thể dùng; Kết quả chung cuộc: điều tốt nhiều; chuyện xấu không đáng kể.

- Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, động thổ, hôn nhân.


- Ngày Nguyệt Kỵ; Ngày Không Lành; Dương Công Kỵ:  Không thấy xấu, thậm chí lại thấy tốt.

(Theo sách vở xưa và dân gian bảo xấu thì nay đề cập, chứ thực tế không thấy tương tác; vậy có thể an tâm dùng. Trong đề tài nghiên cứu vẫn chưa thấy xấu).


 
- Ngoài ra còn nhiều ngày khác được nhắc đến nhưng người viết (chủ quan) không đề cập đến vì qua khảo sát, thống kê, nghiên cứu không thấy tương tác đến cuộc sống.
 
- Giờ Sát Chủ: Đại kỵ!

- Giờ Thọ Tử: Chưa rõ rệt nên không công bố.

- Về việc hiếu hỷ, tang chế (tẩm liệm, an táng): Đây là việc rất quan trọng, trong dân gian quan niệm rằng nên kiêng kị ngày/giờ trùng: "Dần, Thân, Tỵ, Hợi";
Sách vở ít nhiều có đề cập đến;
Tuy nhiên, chúng tôi đang tiếp tục thống kê, nghiên cứu rồi mới kết luận: về nội dung:
+ "Chết Phạm Trùng (chết vào năm/tháng/ngày/giờ "Dần, Thân, Tỵ, Hợi") thì xấu;
+ Nhưng Tẩm Liệm, An Táng vào ngày/giờ "Dần, Thân, Tỵ, Hợi" liệu có xấu hay không?!

Có nhiều luận điểm cho rằng: không ảnh hưởng.
Chúng tôi cũng đã thử nghiệm: cho một số gia đình (vì một số lý do, buộc phải dùng, và họ bạo gan, dám sử dụng) dùng những ngày giờ này ("Dần, Thân, Tỵ, Hợi") để lo việc hiếu (Tẩm Liệm, An Táng) cho người thân; với điều kiện là: ngày ấy là ngày Cát Tường (đề cập đến trong bài viết trên); 
Qua thời gian, những hộ này vẫn chưa phản ứng gì!

* Giờ: Tính theo giờ Hà Nội (UTC + 7G).
+ Tính theo giờ Hà Nội (UTC + 7G): Chúng tôi có rất nhiều khách ở nước ngoài, qua nghiên cứu, thử nghiệm ở nhiều vùng - miền khác nhau về địa lý trên thế giới cho thấy: việc áp dụng múi giờ Hà Nội là hợp lý. 
+ Mỗi tháng có sự chênh lệch một số phút qua từng tháng khác nhau, thậm chí có tháng, độ trễ lên đến một giờ. Nhưng về căn bản, nếu mọi người ngại vấn đề này thì cứ lấy "Chính Giờ" (Ví dụ: giờ Ngọ là từ 11h-13h; 11h gọi là Sơ Ngọ; 12h gọi là Chính Ngọ).

THAM KHẢO:
* TÍNH GIỜ HOÀNG ĐẠO:

Ngày Giờ Hoàng Đạo
Tý, Ngọ Thân, Dậu, Tý, Sửu, Mão, Ngọ
Sửu, Mùi Tuất, Hợi, Dần, Mão, Tỵ, Thân
Dần, Thân Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Mão, Dậu Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu, Tý
Thìn, Tuất Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi, Dần
Tỵ, Hợi Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi, Sửu, Thìn

 
NGÀY TÝ/ngọ: Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Ngọ (11h-13h).
 
NGÀY SỬU/mùi: Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h); Dần (03h-05h); Tỵ (09h-11h); Thân (15h-17h).
 
NGÀY DẦN/thân: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (09h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
 
NGÀY MẸO/dậu: Dần (03h-05h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h); Tý (23h-01h).
 
NGÀY THÌN/tuất: Thìn (07h-09h); Tỵ (09h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h); Dần (03-05h).
 
NGÀY TỴ/hợi: Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h).
 
Trên đây là những ghi chú cần lưu ý khi tham khảo để chọn ngày; Tuy nhiên có một số ngày, người viết đã ấn định là “Rất Tốt - Cát Tường” thì mọi người cứ an tâm mà dùng cho dù là ngày đó có những sai phạm (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, … ; Riêng về Sát Chủ, Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát thì có một số ít trường hợp bất như ý);

Lý do: Đây là những ngày tốt cực kỳ (hội đủ các yếu tố theo Chiêm Tinh và nhiều tư tưởng khác nữa); nếu xét về định lượng (như là điểm số) thì có thể đạt 10.000 trong khi nếu trừ những sai phạm thì có chăng chỉ trừ được vài mươi điểm.
 
Khi cần lựa chọn ngày – giờ cát tường, Quý Vị Quan Khách tham khảo sơ qua bài viết, chuyện Tốt – Xấu còn phụ thuộc nhiều vào yếu tố khác nữa, Ngày – Giờ chỉ là chất xúc tác, trợ duyên; Như Ý hay Bất Như Ý là do người trong cuộc. Thôi thì “Phước Chủ” sẽ “May” cho “Thầy” vậy!
 
Xin Cầu Chúc Quý Vị và Quý Quyến Hạnh Phúc, Cát Tường và An Lạc!

THIÊN PHÚ